phong trần

Học thuật
Thân thiện
phong trần

Một người đàn ông phong trần ngồi nghỉ bên vệ đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự long đong, vất vả trong cuộc sống: "phong trần" chỉ những gian truân, thăng trầm, khó khăn con người phải trải qua trong hành trình cuộc đời. Từ này gợi lên hình ảnh gió bụi, nắng mưa dãi dầu trên đường đời.
    • Những biến cố, thử thách: "phong trần" còn ám chỉ những biến động, những sự kiện khắc nghiệt làm thay đổi tôi luyện con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kiếp phong trần đến bao giờ mới thôi. (Khi nào những tháng ngày long đong, vất vả của kiếp người này mới chấm dứt.)
    • Ông ấy đã nếm trải đủ mùi phong trần. (Ông ấy đã trải qua rất nhiều gian truân, thăng trầm trong cuộc sống.)
    • Gương mặt in hằn dấu vết của phong trần. (Gương mặt thể hiện những vất vả, khó nhọc đã trải qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nếm trải phong trần": trải qua nhiều gian truân, thử thách trong cuộc sống.
    • Sau bao năm nếm trải phong trần, ông trở nên điềm đạm sâu sắc.
  • "dấu tích phong trần": dấu vết, vết tích của những vất vả, khó khăn đã qua (thường trên gương mặt, tâm hồn hoặc trang phục).
    • Chiếc áo bạc màu mang dấu tích phong trần.
  • "kiếp phong trần": cuộc đời đầy những long đong, lận đận.
    • Thương thay cho kiếp phong trần của người phụ nữ ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Phong sương (danh từ): Chỉ sự dày dạn, từng trải qua gió sương, gian khó. Từ này thường dùng kết hợp như "dạn dày phong sương".
  • Gian truân (danh từ/tính từ): Chỉ sự khó khăn, vất vả, hiểm nguy.
  • Thăng trầm (danh từ): Chỉ những lúc lên lúc xuống, những biến cố trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa
  • Lận đận: long đong, vất vả, không suôn sẻ.
  • Gian nan: khó khăn, nguy hiểm.
  • Bão táp: (nghĩa bóng) chỉ những biến cố dữ dội, khó khăn trong đời.
Từ trái nghĩa
  • Bình yên: yên ổn, không sóng gió.
  • Sung sướng: hạnh phúc, đầy đủ, không phải lo lắng vất vả.
  • Bằng phẳng: (nghĩa bóng) cuộc sống êm đềm, không thăng trầm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trải qua bể dâu, mới hay phong trần": Phải trải qua nhiều biến cố (bể dâu) mới thấu hiểu được sự vất vả, gian truân của cuộc đời.
  • "Phong trần mài một lưỡi gươm, những loài giá áo túi cơm sá gì" (Nguyễn Du - Truyện Kiều): Ý nói đã từng trải gian truân, rèn luyện bản lĩnh thì chẳng coi những kẻ tầm thường ra gì.
phong trần

Một người đàn ông phong trần ngồi nghỉ bên vệ đường.

  1. Ngb. Long đong vất vả: Kiếp phong trần đến bao giờ mới thôi (K).

Từ gần giống

Từ chứa "phong trần"

Proverbs and Idioms